Cài đặt và cấu hình custombuild 2.0 cho DirectAdmin

Nếu bạn làm việc nhiều với DirectAdmin chắc bạn không lạ gì với custombuild. Trong bài viết này tôi sẽ hướng dẫn cài đặt, nâng cấp và các thông số cấu hình trên custombuild 2.0.

  1. Cài đặt custombuild 2.0

 

Nếu lênh ./build lỗi bạn có thể chạy lệnh:

 

  1. Xem thông tin đã được cài đặt trong file options.conf

 

Kết quả:

Apache: 2.4.3

Dovecot: 2.1.10

MySQL: 5.5.27

PHP (default): 5.4.7 as mod_php

Run “clean” every time: yes

  1. Cài đặt và cấu hình các module trong file options.conf

   PHP

  • Php1_release: Cho phép chọn phiên bản PHP mặc định. Chúng ta có thể cài đặt hoặc cập nhật bằng lệnh: “./build php” hoặc “./build all.” Các phiên bản PHP có thể là: 5.3/5.4/5.5/5.6 (mặc định: 5.4)
  • Php2_release: Cho phép chọn phiên bản php bổ sung mà bạn muốn cài đặt.
  • Php1_mode: Chọn chế độ PHP của php1_release . Giá trị có thể : mod_php / fastcgi / suphp / php – fpm / lsphp (mặc định: mod_php).
  • Php2_mode: Chọn chế độ PHP của php2_release . Giá trị có thể : mod_php / fastcgi / suphp / php – fpm / lsphp (mặc định: mod_php).
  • Opcache: Cài đặt Zend OpCache opcode cacher cho PHP. Lệnh sử dụng: “./build opcache “, “./build php” hoặc “./build all” . Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Php_ini: Cập nhật cấu hình php. Sử dụng lệnh: “./build php-ini” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no)
  • Php_ini_type: Tùy chọn này sử dụng để thiết lập kiểu file php.ini. CustomBuild cần sử dụng khi thực thi. Cài đặt hoặc cập nhật: “./build php-ini”. Giá trị: production/development (mặc định: production).
  • X_mail_header: Cho phép/vô hiệu hóa tùy chọn mail.add_x_header trong file php.ini sử dụng “./build php”, “./build php-ini” hoăc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes)
  • Ioncube: Cài đặt/cập nhật ionCube sử dụng “./build ioncube” hoặc “./build all”.Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Zend: Cài đặt/cập nhật Zend Optimizer sử dụng “./build zend” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Htscanner: Cài đặt/cập nhật htscanner sử dụng “./build mod_htscanner2”, “./build php” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes). Không cài đặt nếu chế độ PHP là mod_php).
  • Suhosin: Cài đặt/cập nhật suhosin using “./build suhosin”, “./build php” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặ định: no).

Cài đặt MySQL

  • Mysql: tùy chọn này được sử dụng để chọn phiên bản MySQL. Giá trị: 5.1, 5.5 (mặc định: 5.5).
  • mysql_inst: Cài đặt/ cập nhật MySQL sử dụng “./build mysql” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • mysql_backup – backup MySQL mỗi khi MySQL cập nhật. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).

Tùy chỉnh Apache

  • apache_ver: Lựa chọn này cho phép chọn phiên bản apache. Cài đăt/cập nhật sử dụng lênh “./build apache”. Giá trị: 2.4 (mặc định: 2.4).
  • apache_mpm: Tùy chọn này sử dụng để chọn MPM (Multi-Processing Module) của Apache. MPM được chọn trong “./build apache”. Giá trị: prefork, event, auto (mặc định: auto).
  • mod_ruid2: Cài đặt/cập nhật mod_ruid2 Apache module sử dụng “./build mod_ruid2” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes (trên FreeBSD: no)). Nó được cài đặt tự động nếu thiết lập mod_ruid2 giá trị là “yes” và php1/php2_mode được đặt là “yes”.

Tùy chỉnh Webserver

  • Webserver: Lựa chọn các webserver được sử dụng. cài đặt/cập nhật sử dụng “./build apache”, “./build nginx”, “./build nginx_apache” hoặc “./build litespeed”. Giá trị: apache/nginx/nginx_apache/litespeed (mặc định: apache).

Web applications

  • Phpmyadmin: Cài đặt/cập nhật phpMyAdmin sử dụng “./build phpmyadmin” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Squirrelmail: Cài đặt/cập nhật SquirrelMail webmail sử dụng “./build squirrelmail” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Roundcube: Cài đặt/cập nhật RoundCube webmail sử dụng “./build roundcube” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).

Tùy chỉnh ClamAV

  • Clamav: Cài đặt/cập nhật ClamAV sử dụng “./build clamav” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Clamav_exim: Cho phép ClamAV quét email sử dụng “./build clamav”, “./build exim_conf” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Pureftpd_uploadscan: Sử dụng ClamAV để quét tất cả các file upload sử dụng Pure-FTPd. Nó được kích hoạt bằng các lệnh: “./build pureftpd” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Proftpd_uploadscan: Sử dụng ClamAV để quét tất cả các file đã upload sử dụng ProFTPd. Để kích hoạt tính năng này sử dụng: “./build proftpd” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Suhosin_php_uploadscan: Sử dụng ClamAV để quét tất cả các file đã upload sử dụng PHP, suhosin phải được cài đặt để sử dụng lệnh:”./build suhosin”, “./build php n” hoặc “./build all d”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).

Tùy chỉnh Mail

  • Exim: Cài đặt/cập nhật Exim sử dụng “./build exim” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mạc định: no).
  • Dovecot: Cài đặt/cập nhật Dovecot sử dụng “./build dovecot” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Eximconf: Cập nhật cấu hình Exim (/etc/exim.conf) sử dụng “./build exim_conf” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Pigeonhole: Cài đặt/cập nhật pigeonhole “./build dovecot”, “./build pigeonhole” hoặc “./build all”. Cài đặt pigeonhole plugin cho RoundCube sử dụng: “./build roundcube”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).

Tùy chỉnh Jailed shell

  • Jail: Cài đặt/cập nhật jailed shell sử dụng “./build all_jail”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).

Tùy chỉnh FTP

  • Ftpd: Cài đặt/cập nhật dịch vụ FTP sử dụng “./build pureftpd” (hoặc “./build proftpd”), hoặc “./build all”. Giá trị: pureftpd/proftpd (mặc định: pureftpd).

Tùy chỉnh Statistics

  • Awstats: Cài đặt/cập nhật AWstats sử dụng “./build awstats” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Webalizer: Cài đặt/cập nhật webalizer sử dụng “./build webalizer” hoặc “./build all”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).

 

Tùy chỉnh Crontab

  • Cron: Kích hoạt crontab cho CustomBuild sử dụng “./build cron”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Email: Thiết lập email cho các thông báo. Giá trị: Mọi email (mặc định: email@domain.com).
  • Notifications: Kích hoạt thông báo cho các cập nhật. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Da_autoupdate: Cập nhật DirectAdmin tự động khi có phiên bản mới. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Updates: Cập nhật phần mềm, ứng dụng tự động. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Webapps_updates: Cập nhật (tự động) chỉ những ứng dụng web (phpMyAdmin, RoundCube, SquirrelMail etc.). Giá trị: yes/no (mặc định: yes).

Tùy chỉnh CustomBuild

  • Custombuild: Phiên bản CustomBuild bạn muốn sử dụng. Giá trị: 1.1/1.2/2.0 (mặc định: 2.0).
  • Autover: Lựa chọn này sẽ tự động tải về file versions.txt mỗi khi chạy lệnh “./build”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Bold: bật in đậm cho văn bản. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Clean: Để cài đặt sử dụng lệnh “./build clean”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Cleanapache: Để cài đặt sử dụng lệnh “./build clean”. Giá trị: yes/no (mặc định: no).
  • Clean_old_tarballs: Để cài đặt sử dụng lệnh “./build clean_old_tarballs”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).
  • Clean_old_webapps: Để cài đặt sử dụng lệnh “./build clean_old_webapps”. Giá trị: yes/no (mặc định: yes).

Trả Lời